Công cụ chuyển đổi đơn vị chiều dài chính xác, nhanh chóng
Để chuyển đổi từ Kilômet sang Dặm, bạn có thể sử dụng công thức đơn giản sau:
Hoặc ngược lại, từ Dặm sang Kilômet:
Kilômét là đơn vị đo chiều dài thuộc hệ mét, được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới để đo khoảng cách địa lý. 1 km tương đương với 1000 mét.
Dặm là đơn vị chiều dài trong hệ đo lường Anh và Mỹ. 1 dặm tương đương với 1760 yard hoặc 5280 feet (khoảng 1609 mét).
| Kilômet (km) | Dặm (mi) | Kilômet (km) | Dặm (mi) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.62 | 20 | 12.43 |
| 2 | 1.24 | 30 | 18.64 |
| 3 | 1.86 | 40 | 24.85 |
| 4 | 2.49 | 50 | 31.07 |
| 5 | 3.11 | 60 | 37.28 |
| 6 | 3.73 | 70 | 43.50 |
| 7 | 4.35 | 80 | 49.71 |
| 8 | 4.97 | 90 | 55.92 |
| 9 | 5.59 | 100 | 62.14 |
| 10 | 6.21 | 1000 | 621.37 |