Công cụ chuyển đổi lương & tính thuế thu nhập cá nhân chuẩn 2026
| Lương Gross | 0 |
|---|---|
| Bảo hiểm Xã hội (8%) | -0 |
| Bảo hiểm Y tế (1.5%) | -0 |
| Bảo hiểm Thất nghiệp (1%) | -0 |
| Thu nhập trước thuế | 0 |
| Giảm trừ gia cảnh bản thân | 0 |
| Giảm trừ người phụ thuộc | 0 |
| Thu nhập chịu thuế | 0 |
| Thuế TNCN | -0 |
| Lương Net | 0 |
Năm 2026 đánh dấu bước ngoặt lớn về chính sách lương và thuế Thu nhập cá nhân. Nghị định 293/2025/NĐ-CP vừa ra mắt đã mang lại niềm vui lớn cho người lao động. Sự thay đổi lớn nhất chính là mức giảm trừ gia cảnh và biểu thuế lũy tiến.
Để hiểu rõ luật mới ưu ái ra sao, hãy so sánh một nhân viên văn phòng ở TP.HCM (Vùng I), không có người phụ thuộc, đóng bảo hiểm full lương, với mức Lương Gross 20.000.000 VNĐ:
| Hạng mục | Luật 2025 (Cũ) | Luật 2026 (Mới) |
|---|---|---|
| Trừ BHXH, BHYT, BHTN (10.5%) | - 2.100.000đ | - 2.100.000đ |
| Thu nhập trước thuế | 17.900.000đ | 17.900.000đ |
| Giảm trừ bản thân | - 11.000.000đ | - 15.500.000đ |
| Thu nhập chịu thuế | 6.900.000đ | 2.400.000đ |
| Thuế TNCN phải nộp | - 440.000đ | - 120.000đ |
| Tiền Net (Thực Nhận) | 17.460.000đ | 17.780.000đ |
Như vậy, với lương 20 triệu, nhờ luật 2026 bạn đã đút túi thêm 320.000đ mỗi tháng do thuế giảm từ 440k xuống chỉ còn 120k!
Dưới đây là bảng tính sẵn lương thực nhận cho các mức lương phổ biến nhất năm 2026 (Không tính người phụ thuộc):
| Lương Gross | Bảo hiểm (10.5%) | Thuế TNCN | Lương Net 2026 |
|---|---|---|---|
| 10.000.000 VNĐ | 1.050.000đ | 0đ | 8.950.000đ |
| 15.000.000 VNĐ | 1.575.000đ | 0đ | 13.425.000đ |
| 20.000.000 VNĐ | 2.100.000đ | 120.000đ | 17.780.000đ |
| 25.000.000 VNĐ | 2.625.000đ | 437.500đ | 21.937.500đ |
| 30.000.000 VNĐ | 3.150.000đ | 870.000đ | 25.980.000đ |
| 50.000.000 VNĐ | 5.250.000đ | 4.225.000đ | 40.525.000đ |