Công cụ tính điểm chính xác, hỗ trợ mọi cấu trúc điểm đại học
Chọn cấu trúc tương ứng với hệ số điểm thành phần. Ví dụ: môn có 4 điểm (10%, 10%, 20%, 60%) → chọn 10-10-20-60.
Chọn thang điểm phù hợp với trường của bạn. Hỗ trợ 3 chuẩn phổ biến nhất tại Việt Nam.
Nhập điểm các bài kiểm tra, bài tập, thi giữa kỳ và cuối kỳ vào các ô tương ứng.
Hệ thống tự động tính điểm tổng kết hệ 10, quy đổi sang điểm chữ và điểm hệ 4 ngay lập tức.
Điểm tổng kết được quy đổi sang hệ 4 và điểm chữ theo chuẩn chung (có làm tròn):
| Điểm hệ 10 | Điểm hệ 4 | Điểm chữ |
|---|---|---|
| 8.95 - 10.0 | 4.0 | A+ |
| 8.45 - 8.94 | 3.7 | A |
| 7.95 - 8.44 | 3.5 | B+ |
| 6.95 - 7.94 | 3.0 | B |
| 6.45 - 6.94 | 2.5 | C+ |
| 5.45 - 6.44 | 2.0 | C |
| 4.95 - 5.44 | 1.5 | D+ |
| 3.95 - 4.94 | 1.0 | D |
| 0.00 - 3.94 | 0.0 | F |