🏗️ Giá Vật Liệu Xây Dựng Hôm Nay

Cập nhật giá thép, xi măng, cát, gạch & vật tư xây dựng theo thị trường Việt Nam

🟢 Tháng 03/2026
🔩
Thép Hòa Phát
14,010
đ/kg (CB240)
▲ +800~1,000 đ (Q1/2026)
🧱
Xi Măng
75 - 110K
đ/bao 50kg
▲ +50,000đ/tấn (T3/2026)
⛱️
Cát Xây Dựng
300 - 650K
đ/m³ (cát xây tô)
▲ +5~10% so với 2025
🧱
Gạch Xây Dựng
950 - 4,200
đ/viên
▲ +300đ/viên (T3/2026)

🔩 Giá Thép Xây Dựng Theo Thương Hiệu & Khu Vực

Thương hiệu Loại Miền Bắc Miền Trung Miền Nam
Hòa Phát CB240 (cuộn) 14,010 13,600 - 13,800 13,800 - 14,010
Hòa Phát D10 CB300 (vằn) 14,010 13,800 14,010
Việt Ý CB240/CB300 13,840 - 14,050
Việt Đức CB240/CB300 14,050 14,250
Pomina Cuộn φ6-φ8 12,200 - 14,500
VAS CB300 13,430 - 13,740

🏭 Giá Xi Măng Theo Thương Hiệu (Bao 50kg)

Thương hiệu Loại Giá (đ/bao) Ghi chú
Hà Tiên Xây tô / Đa dụng 80,000 - 100,000 PCB50: 75,000đ
Nghi Sơn PCB30 / PCB40 75,000 - 90,000 Phổ biến miền Trung
Hoàng Thạch PCB30 75,000 - 90,000 Phổ biến miền Bắc
Bỉm Sơn PCB30 75,000 - 85,000
INSEE Xây tô / Đa dụng 75,000 - 90,000 Phổ biến miền Nam
SCG Bao 40kg 80,000 - 110,000 Cao cấp, Thailand
Sông Gianh PCB30/PCB40 82,000 - 97,000

⛱️ Giá Cát Xây Dựng (đ/m³)

Loại cát Giá thấp Giá cao Biến động
Cát san lấp 180,000 330,000 ↑ 5-10%
Cát xây tô / trát 300,000 650,000 ↑ 5-10%
Cát bê tông (loại 1) 330,000 730,000 ↑ khan hiếm
Cát Đà Nẵng (tham khảo) 500,000 600,000 ↑ +100k

🧱 Giá Gạch Xây Dựng (đ/viên)

Loại gạch Kích thước Giá (đ/viên)
Gạch 4 lỗ 190×80×80 950 - 1,200
Gạch 2 lỗ 205×98×55 1,200 - 1,800
Gạch 6 lỗ 220×150×105 1,600 - 3,500
Gạch đặc A1 210×100×60 3,500 - 7,200
Gạch đỏ nung Tiêu chuẩn 1,000 - 3,000
Gạch bê tông khí (AAC) Tùy kích thước 8,000 - 30,000

📌 Lưu ý quan trọng

Giá vật liệu xây dựng thay đổi theo khu vực, thương hiệu và thời điểm. Giá trên là giá tham khảo hàng lẻ tại đại lý. Mua số lượng lớn có giá ưu đãi hơn. Từ tháng 3/2026, xi măng tăng 50,000đ/tấn và thép tăng 800-1,000đ/kg so với cuối 2025.

📡 Nguồn tham khảo: Báo Đầu tư, Vietnam.vn, ximang.vn, khothepxaydung.com, scgvlxd.com · Cập nhật Quý 1/2026

❓ Câu Hỏi Thường Gặp

Giá thép xây dựng hôm nay bao nhiêu?
Giá thép xây dựng dao động từ 13,530 - 14,550 đồng/kg. Thép Hòa Phát CB240 khoảng 14,010 đồng/kg tại miền Bắc. Miền Trung 13,600-13,800đ/kg, miền Nam 13,800-14,010đ/kg. Giá đã tăng 800-1,000đ/kg từ đầu năm 2026.
Xi măng giá bao nhiêu 1 bao 50kg?
Giá xi măng bao 50kg dao động 70,000 - 110,000 đồng tùy thương hiệu: Hà Tiên ~84-100k, Nghi Sơn ~75-90k, Hoàng Thạch ~75-90k, INSEE ~75-90k, SCG ~80-110k. Từ tháng 3/2026, nhiều hãng tăng 50,000đ/tấn.
Giá cát xây dựng bao nhiêu 1 khối?
Cát xây tô: 300,000 - 650,000 đồng/m³. Cát bê tông loại 1: 330,000 - 730,000 đồng/m³. Giá cát tăng 5-10% so với 2025 do siết chặt khai thác và nhu cầu cao từ dự án đầu tư công.
Tại sao giá vật liệu xây dựng tăng mạnh năm 2026?
Giá VLXD tăng do 4 yếu tố: Đầu tư công đẩy mạnh (cao tốc, sân bay), thị trường bất động sản phục hồi, chi phí nguyên liệu (xăng dầu, điện) tăng, và siết chặt khai thác cát gây khan hiếm nguồn cung.

Giá vật liệu xây dựng hôm nay và xu hướng thị trường 2026

Thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam năm 2026 chứng kiến xu hướng tăng giá rõ rệt trên hầu hết các mặt hàng chính. Nguyên nhân chủ yếu đến từ đầu tư công được đẩy mạnh, thị trường bất động sản phục hồi và chi phí nguyên liệu đầu vào tăng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá VLXD

Thương hiệu thép lớn tại Việt Nam

Hòa Phát chiếm ~35% thị phần thép xây dựng, tiếp theo là Pomina, VAS (Việt Á), Việt ĐứcViệt Ý. Giá giữa các thương hiệu chênh lệch 200-500đ/kg tùy loại và khu vực.