Import chấm công → Tính lương theo ngày công → BHXH/BHYT/BHTN → Thuế TNCN lũy tiến → Xuất bảng lương + D02-TS
| Bậc | Thu nhập chịu thuế (triệu/tháng) | Thuế suất | Số thuế tối đa |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 5 triệu | 5% | 250,000 |
| 2 | 5 – 10 triệu | 10% | 500,000 |
| 3 | 10 – 18 triệu | 15% | 1,200,000 |
| 4 | 18 – 32 triệu | 20% | 2,800,000 |
| 5 | 32 – 52 triệu | 25% | 5,000,000 |
| 6 | 52 – 80 triệu | 30% | 8,400,000 |
| 7 | Trên 80 triệu | 35% | — |
TNCT ≤ 5tr: Thuế = TNCT ×
5%
5–10tr: Thuế = TNCT × 10% − 250,000
10–18tr: Thuế = TNCT
× 15% − 750,000
18–32tr: Thuế = TNCT × 20% −
1,650,000
32–52tr: Thuế = TNCT × 25% − 3,250,000
52–80tr:
Thuế = TNCT × 30% − 5,850,000
> 80tr: Thuế = TNCT × 35% − 9,850,000
Mỗi tháng mất 5-20 giờ tính lương thủ công. Biểu mẫu thay đổi thường xuyên.