Báo Giá Cầu Chì Tự Rơi FCO, LBFCO 24kV-35kV (2025) | CK 40%

Tiêu chí Chi tiết kỹ thuật
Tên thiết bị Cầu chì tự rơi (FCO) / Cầu chì cắt có tải (LBFCO)
Điện áp định mức 24kV (27kV) – 35kV (36kV)
Dòng điện định mức 100A – 200A
Vật liệu cách điện Polymer (Silicon Rubber) hoặc Sứ gốm
Thương hiệu Tuấn Ân, Vina Electric, DTR (Hàn Quốc), Hubbell (Mỹ)
Tiêu chuẩn IEC 60282-2, ANSI C37.41, ANSI C37.42

Tải CATALOG sản phẩm:

Tải xuống PDF

Gọi tư vấn hỗ trợ: 0968271199

    TƯ VẤN NHANH

    BẢNG GIÁ CẦU CHÌ TỰ RƠI FCO VÀ LBFCO 24KV – 35KV (MỚI NHẤT 2025)

    Trong hệ thống lưới điện phân phối, Cầu chì tự rơi (FCO)Cầu chì cắt có tải (LBFCO) là hai thiết bị bảo vệ quá dòng phổ biến nhất, chuyên dùng để bảo vệ máy biến áp và các nhánh rẽ đường dây.

    Việc lựa chọn đúng chủng loại (Polymer hay Sứ) và thương hiệu (Tuấn Ân, DTR, Hubbell…) ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền vận hành và chi phí đầu tư. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết.

    ⚠️ Lưu ý: Mức giá dưới đây là đơn giá niêm yết tham khảo (chưa bao gồm VAT). Giá thực tế tại công trình sẽ có mức CHIẾT KHẤU (CK) từ 15% – 40% tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và thương hiệu.

    Báo Giá Cầu Chì Tự Rơi FCO, LBFCO

    1. Bảng Giá Cầu Chì Tự Rơi (FCO – Fuse Cutout)

    💡 Mức giá tham khảo: FCO 24kV dao động từ 1.350.000đ – 1.900.000đ. FCO 35kV từ 2.300.000đ – 3.400.000đ. Đây là thiết bị bảo vệ cơ bản, chỉ thao tác khi không tải.

    FCO là thiết bị bảo vệ cơ bản, chỉ được phép đóng cắt khi không có tải (hoặc tải rất nhỏ). Khi xảy ra sự cố quá tải hoặc ngắn mạch, dây chì sẽ đứt, ống chì tự động rơi xuống tạo khoảng hở an toàn.

    A. Báo giá FCO 24kV (Dùng cho lưới 22kV)

    Thương hiệu Vật liệu Thông số Đơn giá tham khảo (VNĐ)
    Tuấn Ân Polymer 24kV – 100A 1.600.000 – 1.900.000
    Tuấn Ân Sứ gốm (Ghi/Nâu) 24kV – 100A 1.750.000 – 2.100.000
    DTR (Hàn Quốc) Polymer 27kV – 100A 1.800.000 – 2.200.000
    Vina Electric Polymer 24kV – 100A 1.350.000 – 1.550.000
    Hubbell / AB Chance Polymer 27kV – 100A/200A 4.500.000 – 5.500.000

    B. Báo giá FCO 35kV (Dùng cho lưới 35kV)

    Thương hiệu Vật liệu Thông số Đơn giá tham khảo (VNĐ)
    Tuấn Ân Polymer 35kV – 100A/200A 2.300.000 – 2.700.000
    Tuấn Ân Sứ gốm 35kV – 100A/200A 2.800.000 – 3.200.000
    DTR (Hàn Quốc) Polymer 36kV – 100A 2.900.000 – 3.400.000
    Hubbell / AB Chance Polymer 36kV – 100A/200A 6.000.000 – 7.500.000

    Bảng Giá Cầu Chì Cắt Có Tải (LBFCO – Load Break Fuse Cutout)

    💰 Khoảng giá đầu tư: LBFCO 24kV từ 3.100.000đ – 4.000.000đ. LBFCO 35kV từ 4.200.000đ – 5.200.000đ. Thiết bị này ưu việt hơn FCO nhờ khả năng đóng cắt an toàn ngay cả khi có tải.

    LBFCO là phiên bản nâng cấp của FCO, được trang bị thêm buồng dập hồ quang. Điều này cho phép nhân viên vận hành thao tác đóng/cắt ngay cả khi đang có tải (trong giới hạn dòng định mức), tăng tính linh hoạt cho lưới điện.

    A. Báo giá LBFCO 24kV

    Thương hiệu Vật liệu Thông số Đơn giá tham khảo (VNĐ)
    Tuấn Ân Polymer 24kV – 100A Loadbreak 3.200.000 – 3.800.000
    Tuấn Ân Sứ gốm 24kV – 100A Loadbreak 3.500.000 – 4.000.000
    Apparat (Nga/VN) Polymer 24kV – 100A Loadbreak 3.100.000 – 3.600.000
    AB Chance (USA) Polymer 27kV – 100A Loadbreak 7.500.000 – 9.000.000

    B. Báo giá LBFCO 35kV

    Thương hiệu Vật liệu Thông số Đơn giá tham khảo (VNĐ)
    Tuấn Ân Polymer 35kV – 100A Loadbreak 4.200.000 – 4.800.000
    DTR (Hàn Quốc) Polymer 36kV – 100A Loadbreak 4.500.000 – 5.200.000
    AB Chance Polymer 36kV – 100A Loadbreak 9.000.000 – 11.000.000

    Phân Tích Kỹ Thuật & Lựa Chọn

    Nên ưu tiên Polymer để giảm tải trọng và chống ô nhiễm. Sử dụng LBFCO cho các trạm quan trọng cần thao tác nhanh. Đừng quên mua kèm Dây chì (Fuse Link) phù hợp với tải.

    📞
    Hotline tư vấn 0968.27.11.99
    Ms. Thanh Tâm
    Ms. Thanh Tâm
    Chuyên Viên tư vấn & báo giá
    Phản hồi trong 5 phút
    Zalo
    Chat ngay qua Zalo Official

    Để tối ưu chi phí và hiệu quả kỹ thuật, quý khách cần lưu ý:

    Polymer hay Sứ (Gốm)?

    • Polymer: Đang là xu hướng thay thế hoàn toàn sứ.
      • Ưu điểm: Nhẹ (dễ mang vác lên trụ), không vỡ khi vận chuyển, khả năng tự làm sạch (chống rêu mốc/bụi bẩn), giá thành ngày càng rẻ.
      • Nhược điểm: Có thể bị lão hóa nếu dùng hàng kém chất lượng.
    • Sứ (Porcelain):
      • Ưu điểm: Độ bền cơ học và chịu nhiệt rất cao, tuổi thọ dài lâu.
      • Nhược điểm: Nặng, dễ vỡ, giá thành thường cao hơn Polymer cùng loại.

    FCO hay LBFCO?

    • Dùng FCO: Cho các vị trí nhánh rẽ ít khi thao tác, hoặc trạm biến áp nhỏ ở khu vực ít dân cư. Khi thao tác phải cắt điện nguồn trước hoặc dùng sào thao tác chuyên dụng (Loadbuster).
    • Dùng LBFCO: Cho các vị trí quan trọng, trạm biến áp cần thao tác nhanh gọn mà không cần dụng cụ hỗ trợ cắt tải chuyên biệt.

    Phụ kiện đi kèm (Dây chì Fuse Link)

    Giá FCO/LBFCO thường chưa bao gồm dây chảy. Quý khách cần mua thêm dây chì (Fuse Link) loại K hoặc T (Tuấn Ân, Cooper) với các dòng định mức: 1K, 2K, 3K… đến 100K, 200K.

    • Giá tham khảo dây chì: 30.000đ – 150.000đ/sợi tùy ampe.

    Liên Hệ Nhận Báo Giá Dự Án

    Bảng giá trên chỉ mang tính chất khái toán. Để nhận Bảng giá Net (Đã trừ chiết khấu) tốt nhất cho dự án, kèm đầy đủ giấy tờ CO/CQ, Biên bản thí nghiệm, vui lòng liên hệ KTH Electric.

    KTH ELECTRIC – ĐỐI TÁC TIN CẬY

    ✅ Hàng chính hãng 100%
    ✅ Kho hàng lớn, đủ chủng loại
    ✅ Giao hàng tận nơi

    Thông tin liên hệ:

    📞 Hotline/Zalo: 0968.27.11.99

    📧 Email: kthelectric.com@gmail.com

    🌐 Website: kth-electric.com

    Liên hệ ngay để được tư vấn

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Báo Giá Cầu Chì Tự Rơi FCO, LBFCO 24kV-35kV (2025) | CK 40%”